Từ điển Tiếng Việt
"quai bị"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
quai bị
- Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.
x.
Bệnh quai bị
.
nd. Bệnh sưng dưới tai gần quai hàm, rất dễ lây.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
quai bị
quai bị
Mumps, parotitis
Lĩnh vực:
y học
epidenmic parotitis
bệnh quai bị
mumps
viêm màng não quai bị
mumps meningitis
viêm não - màng não, viêm não và các lớp màng bao bọc (màng não) do nhiễm trùng như vi rút quai bị
meningoencephalitis
viêm tấy tuyến mang tai, bệnh quai bị mủ
parotitis phlegmonosa
virút quai bị
mumps virus